Tin tức

Trang dinh dưỡng

Tài nguyên

Công khai theo Thông tư 61

Thứ hai - 30/10/2017 20:58
Công khai theo thông tư 61
UBND HUYỆN HÒA VANG
TRƯỜNG MẦM NON HÒA TIẾN 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:        /QĐ-MNHT 1  Hòa Tiến,  ngày      tháng 10 năm 2017
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công khai dự toán  ngân sách quý III năm 2017
của trường Mầm non Hòa Tiến 1
                                                                                 
                                              HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG MẦM NON HÒA TIẾN 1
          Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 23 tháng 2 năm 2016 của UBND  huyện Hòa Vang về việc thành lập Trường Mầm non Hòa Tiến 1;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-PGD&ĐT ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Trưởng Phòng Giáo Dục Đào Tạo Hòa Vang về việc giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm tài chính và thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2017 cho trường Mầm non Hòa Tiến 1;
Xét đề nghị của bộ phận tài vụ,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
         Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán (hoặc quyết toán) ngân sách quý III năm 2017 của Trường mầm non Hòa Tiến 1 (theo các biểu đính kèm)
         Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
            Điều 3. Ban giám hiệu, hội đồng sư phạm, bộ phận tài vụ căn cứ quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT huyện Hòa Vang (Báo cáo);
- Như điều 3;
- Lưu: VT, KT­(Phúc)
 
 
 
  Biểu số 3 – Ban hành kèm theo thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Trường Mầm non Hòa Tiến 1        
Chương: 622        
           
ĐÁNH GIÁ THỰC HiỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH QUÝ III NĂM 2017
( Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
           
          ĐVT: Triệu đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý/6 tháng/năm So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí 114.9 0    
1.1 Lệ phí        
1.2 Phí 114.9 0    
  Học phí chính khóa 114.9 0 0% 0%
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục 114.900 10.5 15% 72%
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 68.94 10.5 15% 72%
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 45.96 0 0% 0%
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo 3830.597 874.362    
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 3631.662 874.362 24% 109%
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 198.935 0 0% 0%
           
      Hòa Tiến, ngày 12 tháng 10 năm 2017
      Thủ trưởng đơn vị
           
           
           
           
           
           
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HÒA VANG            
TRƯỜNG MẦM NON HÒA TIẾN 1            
Thôn Yến Nê 2 - Xã Hòa Tiến - Huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng            
                     
THUYẾT MINH NGUỒN NGÂN SÁCH
QUÝ : III NĂM 2017
                     
Nội dung Mã NG NS Ngành KT TMục CTMT Tạm ứng   Thực chi   Tổng  
Phát sinh Còn lại Trong kỳ Số dư Trong kỳ Số dư
Lương ngạch, bậc theo quỹ lương được duyệt 13 491 6001             67 392 000   191 917 754   67 392 000   191 917 754
Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng 13 491 6051             393 386 912  1 108 021 755   393 386 912  1 108 021 755
Phụ cấp chức vụ 13 491 6101             9 165 000   27 594 231   9 165 000   27 594 231
Phụ cấp thêm giờ 13 491 6106                 3 433 145       3 433 145
Phụ cấp ưu đãi nghề 13 491 6112             151 655 905   427 057 957   151 655 905   427 057 957
Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 13 491 6113              780 000    780 000    780 000    780 000
Phụ cấp thâm niên nghề 13 491 6115             48 097 570   135 156 465   48 097 570   135 156 465
Bảo hiểm xã hội 13 491 6301             90 201 684   260 890 240   90 201 684   260 890 240
Bảo hiểm y tế 13 491 6302             15 457 010   43 905 114   15 457 010   43 905 114
Kinh phí công đoàn 13 491 6303             10 411 791   29 377 183   10 411 791   29 377 183
Bảo hiểm thất nghiệp 13 491 6304             4 952 698   14 063 765   4 952 698   14 063 765
Thanh toán tiền điện 13 491 6501             5 400 142   6 492 845   5 400 142   6 492 845
Thanh toán tiền nước 13 491 6502             1 191 620   1 914 039   1 191 620   1 914 039
Văn phòng phẩm 13 491 6551             10 526 400   12 231 900   10 526 400   12 231 900
Vật tư văn phòng khác 13 491 6599                 2 298 000       2 298 000
Cước phí điện thoại trong nước 13 491 6601              44 806    345 407    44 806    345 407
Cước phí Internet, thư viện điện tử 13 491 6617              165 000   1 160 280    165 000   1 160 280
Khác 13 491 6649             1 123 500   1 123 500   1 123 500   1 123 500
Tiền vé máy bay, tàu, xe 13 491 6701                 7 218 000       7 218 000
Phụ cấp công tác phí 13 491 6702                  750 000        750 000
Tiền thuê phòng ngủ 13 491 6703                 1 400 000       1 400 000
Khoán công tác phí 13 491 6704                 8 820 000       8 820 000
Thuê phương tiện vận chuyển 13 491 6751                 1 400 000       1 400 000
Thuê lao động trong nước 13 491 6757                 4 500 000       4 500 000
Thuê đào tạo lại cán bộ 13 491 6758                 1 800 000       1 800 000
Chi phí thuê mướn khác 13 491 6799                 4 840 000       4 840 000
Nhà cửa 13 491 6907             5 015 000   5 015 000   5 015 000   5 015 000
Thiết bị tin học 13 491 6912                 3 580 000       3 580 000
Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 13 491 6949             9 834 000   9 834 000   9 834 000   9 834 000
Chi mua hàng hoá, vật tư dùng cho chuyên môn của từng ngành 13 491 7001             49 561 500   72 172 500   49 561 500   72 172 500
Chi phí khác 13 491 7049                 18 589 000       18 589 000
                    874 362 538  2 407 682 080   874 362 538  2 407 682 080
                     
              Hòa Tiến, ngày 12 tháng 10 năm 2017
Người lập biểu     Kế toán trưởng   Hiệu Trưởng
                     
                     
                     
                     
Trần Thị Diễm Phúc     Trần Thị Diễm Phúc          
         
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
 
 


Tác giả bài viết: Trần Thị Diễm Phúc

Nguồn tin: Trường MN Hoà Tiến 1

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: công khai, thông tư

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu Trường

Cơ sở vật chất của trường

Toàn cảnh trường MN Hoà Tiến 1 khu vực chính

Bé vui đến Trường

Trường mầm non Hòa Tiến 1
Thôn Yến Nê 2 - Xã Hòa Tiến - Huyện Hoà Vang
Điện thoại: 05113.670.034. Email: mnhoatien1.hv@gmail.com


;

 
Xem bản: Desktop | Mobile