Tin tức

Trang dinh dưỡng

Tài nguyên

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015 - 2016

Thứ năm - 24/09/2015 22:51
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015 - 2016

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015 - 2016

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015 - 2016 TỔ MẪU GIÁO LỚN
      
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015 - 2016
 
    Độ tuổi: Mẫu Giáo Lớn
1. Đặc điểm tình hình của lớp
Thuận lợi;
- Được sự quan tâm của ban giám hiệu nhà trường về mọi mặt, đầu tư đầy đủ về cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học, phụ huynh hỗ trợ về đồ dùng, đồ chơi cho lớp nhằm thực hiện chương trình giáo dục mầm non 5 tuổi;
- Trẻ trong lớp cùng một độ tuổi 5 tuổi và đã qua học lớp mẫu giáo nhỡ;
- Thông tin hai chiều về sức khỏe và học tập của trẻ giữa GV và phụ huynh được cập nhật  thường xuyên và kịp thời.
 Khó khăn;
- Nhiều trẻ trong lớp tính hiếu động;
- Đa số phụ huynh còn nôn nóng việc đọc, viết tiếng Việt cho con, nên có suy nghĩ lệch trong việc cho trẻ học trước chương trình lớp một;
- Một số trẻ còn phát âm chưa rõ, chưa mạnh dạn trước tập thể;
- Lớp có một cháu khuyết tật vá môi nên phát âm không rõ;
- Từ những đặc điểm và thuân lợi trên, lớp tôi đưa ra mục tiêu giáo dục cần của lớp như sau.
2. Mục tiêu giáo dục
Mục tiêu Nội dung giáo dục
Lĩnh vực 1: SỰ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
Chuẩn 1: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn
- Trẻ khoẻ mạnh, cơ thể phát triển cân đối. Cân nặng và chiều cao nằm trên kênh A.
 
- Trẻ trai;
+ Cân nặng từ: 16.0 – 26.6kg;
+ Chiều cao từ:106.4 – 125.8cm.
- Trẻ gái ;   
+ Cân nặng từ: 15.0 – 26.2kg;
+ Chiều cao từ 104.8 – 124.5cm.
 
- Trẻ  biết phối hợp các động tác nhằm phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Trẻ thực hiện các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế khi bật;
- Bật xa tối thiểu 50cm( Chỉ số 1);
 
 
 
 
- Nhảy xuống từ độ cao 40cm (Chỉ số 2).
 
- Tập luyện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
- Tay;
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiểng chân);
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.
- Lưng, bụng , lườn ;
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao , chân bước sang phải, sang trái;
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải sang trái;
+Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.
 Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau;
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhảy lên đưa 1 chân về trước, 1 chân về sau.
- Bật liên tục vào vòng;
- Bật xa 40- 50cm;
- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô;
- Bật qua vật cản 15-20cm;
- Bật - nhảy từ trên cao xuống (40-45 cm).
- Trẻ có khả năng phối hợp các giác quan với vận động nhịp nhàng.
- Trẻ ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa tối thiểu 4m (chỉ số 3).
- Tung bóng lên cao và bắt bóng;
- Tung, đập bắt bóng tại chỗ;
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay;
- Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay;
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân;
- Ném và bắt bóng bằng hai tay tư khoảng cách xa tối thiểu 4m.
- Trẻ trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất(chỉ số 4). - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm;
- Trèo lên xuống 7 gióng thang.
Chuẩn 2: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ
-Trẻ tự mặc, cởi được quần, áo(chỉ số 5). - Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây.
Chuẩn 3: Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động
- Trẻ thực hiện vận động Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu(chỉ số 9). - Nhảy lò cò  5m;
-  Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.
- Trẻ đập và bắt được bóng bằng hai  tay  (chỉ số 10). - Đi và đập bắt bóng;
- Đập và bắt được bóng bằng hai  tay.
- Trẻ đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2mx0,25mx0,35m)(chỉ số11). - Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối;
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi trên ván kê dốc;
- Đi nối bàn chân tiến, lùi;
- Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh.
Chuẩn 4: Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể.
- Trẻ chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây( Chỉ số12). - Chạy 18m trong khoảng 10 giây;
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây.
- Trẻ chạy liên tục 150 mét không hạn chế thời gian(Chỉ số 13). - Chạy chậm khoảng 100-120m;
- Chạy liên tục 150 mét không hạn chế thời gian.
- Trẻ thực hiện được một số vận động của đôi bàn tay một cách khéo léo.
 
- Trẻ tham gia hoạt động học liên tục và không có  biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút( Chỉ số14).
- Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay;
- Bẻ, nắn;
- Lắp ráp;
- Xé, cắt đường vòng  cung;
-Tô, đồ theo nét.
Chuẩn 5: Trẻ có hiểu biết và thực hành vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng
- Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn(chỉ số 15). - Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách.
- Trẻ tự rửa mặt và chải răng hằng ngày(chỉ số 16). - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ   gìn sức khỏe;
- Tự rửa mặt và chải răng hằng ngày.
- Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp(chỉ số 17). - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người;
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh;
- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
- Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng(chỉ số18).  - Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết;
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết;
- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng.
- Trẻ kể được tên một số loại thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày(chỉ số19). - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống;
- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm;
- Làm quen với một số thao tác đơn giản  trong chế biến một số món ăn, thức uống đủ lượng và đủ chất;
- Kể tên một số loại thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày.
- Trẻ biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe(Chỉ số 20). - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…).
Chuẩn 6: Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân
- Trẻ nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm (chỉ số 21). - Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng (các đồ dùng bằng điện, đồ chơi sắc nhọn…).
- Trẻ biết và không làm 1 số việc có thể gây nguy hiểm(chỉ số 22). - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm,( Chơi lửa, chơi bin, xô bạn, chạy nhảy khi lên xuống cầu thang…)
- Trẻ không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm(chỉ số 23). -Nhận biết và không chơi  những nơi mất vệ sinh (công trình vệ sinh, hố rác…);
- Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn( ao hồ, sông suối, biển).
- Trẻ không đi theo, không nhận quà của ngươi lạ khi chưa được người thân cho phép(chỉ số 24).  - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm ( Không nên đi theo người lạ).
- Trẻ nhận biết một số trường hợp khẩn cấp, biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (chỉ số 25). - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: Khi bạn đau, té ngã, nơi ao hồ…
- Trẻ biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc(chỉ số 26). - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn.
Lĩnh vực 2 : SỰ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI
Chuẩn 7 : Trẻ thể hiện sự nhận thức về Bản Thân
- Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình(chỉ số 27);
- Trẻ nói được địa chỉ gia đình và địa chỉ trường mầm non.
- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình;
-  Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình. Sở thích, khả năng của bản thân....
-  Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường.  Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường;
- Trẻ biết ưng xử phù hợp với giới tính của bản thân(chỉ số 28). - Bày tỏ tình cảm phù hợp với  trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau.
Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.
- Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân(chỉ số 29). - Sở thích khả năng của bản thân;
- Điểm giống và khác nhau của mình với người khác;
- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học.
- Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân(chỉ số 30). - Chủ động và độc lập trong một số hoạt động.
 
Chuẩn 8 : Trẻ tin tưởng vào khả năng của mình
- Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng(chỉ số 31). - Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...).
- Trẻ Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc (chỉ số 32). - Bày tỏ cảm xúc của trẻ với người khác.
- Trẻ chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày(chỉ số 33.) - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường).
- Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của bản thân (chỉ số 34). - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến của mình cho người khác cùng nghe.
Chuẩn 9 : Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc
- Trẻ nhận biết được các trạng thái cảm xúc vui buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác(chỉ số 35). - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên,  xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc.
- Trẻ bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt(chỉ số 36). - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự. - Kính yêu Bác Hồ.
- Trẻ thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè(Chỉ số 37). -Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình.
 
- Trẻ thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (Chỉ số 38). - Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
- Trẻ thể hiện sự yêu thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc(chỉ số 39). - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.
 
- Trẻ biết thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh( chỉ số 40). -Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”.
- Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích(chỉ số 41). -Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.
Chuẩn 10: Trẻ có mối quan hệ tích cực với bạn bè và người lớn
- Trẻ dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi.(chỉ số 42) - Quan tâm chia sẻ, giúp đỡ bạn bè trong lớp.
- Trẻ thể hiện được sự chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi.(chỉ số 43) - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến.
- Trẻ thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi.(chỉ số 44) - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.
- Trẻ sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn. (chỉ số 45) - Mạnh dạn tham gia giúp đỡ khi có sự cần thiết của người khác.
- Trẻ biết chơi nhóm với bạn chơi thường xuyên.(Chỉ số 46) - Biết hòa đồng chơi cùng bạn.
- Trẻ biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động. (chỉ số 47) - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
Chuẩn 11: Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh
- Trẻ biết lắng nghe ý kiến của người khác.
( chỉ số 48)
- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự.
- Trẻ biết trao đổi ý kiến của mình với các bạn.(chỉ số 49) - Mạnh dạn tự tin.
 
 - Trẻ Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè.(chỉ số 50) - Biết hòa đồng chơi cùng bạn.
- Trẻ chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn (chỉ số 51) - Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học.
- Trẻ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác. (chỉ số 52)  - Thực hiện công việc được giao.
Chuẩn 12 : Trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội
- Trẻ nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác.(chỉ số 53) - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc của người khác.
- Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn (chỉ số 54) - Có thói quen chào hỏi, lễ phép với mọi người xung quanh.
 
- Trẻ biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết.(CS55) - Mạnh dạn tự tin khi cần sự giúp đỡ.
- Trẻ biết nhận xét một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường. ( CS 56) - Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”.
- Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hăng ngày.( CS 57) - Tiết kiệm điện, nước;
Giữ gìn vệ sinh môi trường.
Chuẩn 13 : Trẻ thể hiện sự tôn trọng người khác
- Trẻ nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân.(CS 58) - Sở thích khả năng của bạn bà và người thân.
 
- Trẻ chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình. (CS 59) - Điểm giống và khác nhau của mình với người khác.
- Trẻ quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.(CS 60). - Mạnh dạn trao đổi ý kiến, thảo luận.
Lĩnh vực 3: SỰ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
Chuẩn 14 : Trẻ nghe hiểu lời nói
- Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi. (CS 61)  - Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.
 
- Trẻ nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động. (CS 62) - Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp.
- Trẻ hiểu nghĩa 1 số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi. (CS 63) - Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.
- Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lưa tuổi của trẻ.(Cs 64) -Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi ;
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.
Chuẩn 15 : Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiêpvà biểu lộ cảm xúc, ý nghĩ
- Trẻ nói rõ ràng.(CS 65) - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.
- Trẻ biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày. (CS 66) Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
- Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp. (CS 67) - Đóng kịch.
 
- Trẻ biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(CS 68) - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau.
- Trẻ biết sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.(CS 69) - Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng.
 
- Trẻ biết kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.(CS 70 ) - Kể lại sự việc theo trình tự.
- Trẻ kể lại được nôi dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định. (CS71) - Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự.
- Trẻ biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện. (CS 72) -Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh.
 
Chuẩn 16 : Trẻ thực hiện một số qui tắc thông thường trong giao tiếp
- Trẻ điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp. (CS 73) - Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.
- Trẻ biết chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ nét mặt, ánh mắt phù hợp.( CS 74) - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
- Trẻ biết chờ đến lượt,không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện. (CS 75) -Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.
- Trẻ biết hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói. ( CS 76) - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói.
- Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.( CS 77) - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự
- Trẻ không nói tục, chửi bậy. (CS 78) - Nhận biết một số hành vi văn minh qua lời nói.
Chuẩn 17 : Trẻ thể hiện hứng thú đối với việc đọc
- Trẻ thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(CS 79) -Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
 
- Trẻ thể hiện sự thích thú với sách. (CS 80) - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ trong sách.
- Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.( CS  81) Giữ gìn, bảo vệ sách.
 
Chuẩn 18 : Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc
- Trẻ biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu
tượng trong cuộc sống. (CS 82)
- Làm quen với một số ký hiệu thông thư­ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ...).
- Trẻ có 1 số hành vi như người đọc sách. (CS 83) - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.
- Trẻ"Đọc" theo truyện tranh đã biết(CS 84) - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ.
- Trẻ biết kể chuyện theo tranh.(CS 85) - Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh;
- Kể lại sự việc theo trình tự;
- Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự.
Chuẩn 19 : Trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết
- Trẻ biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS 86) - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau;
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt;
- Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư­ới;
-  Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- Trẻ biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân. (CS 87) -  Phối hợp các kỹ năng vẽ, tô màu để thể hiện cảm xúc của trẻ.
 
 - Trẻ biết bắt chướt hành vi viết và sao chép từ, chữ cái.(CS 88) - Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư­ới.
- Trẻ biết viết tên của bản thân theo cách của mình. (CS 89) - Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình.
- Trẻ biết "viết" chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. (CS 90) - Tập tô, tập đồ các nét chữ trong bảng chữ cái tiếngViệt.
- Trẻ nhận dạng được các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. (CS 91) - Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếngViệt.
Lĩnh vực 4: SỰ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Chuẩn 20 : Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường tự nhiên
- Trẻ biết gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (CS92) - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của  con vật, cây, hoa, quả;
-So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả;
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây, hoa, quả.
- Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.(CS 93) - Quá trình phát triển của cây, con vật; điều  kiện sống của một số loại cây, con vật;
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu;
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi;
- Các nguồn nước trong môi trường sống;
- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây. trường sống;
- Một số đặc điểm, tính chất của nước;
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước;
- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây;
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.
- Trẻ nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống.(CS 94) - Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa;
- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.
- Trẻ dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.( CS 95) - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng, gió, mưa...
Chuẩn 21 : Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường xã hội
- Trẻ biết so sánh và phân loại một số đối tượng theo 2 - 3 dấu hiệu cho trước. Tự tìm ra dấu hiệu phân loại.
 
 
- Trẻ phân loại được 1 số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng (CS 96).
 
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi;
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc;
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng;
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu;
- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu.
- Trẻ nhận biết một vài nét đặc trưng về danh lam thắng cảnh, lễ hội của địa phương và quê hương đất nước và một  số  địa điểm công cộng.(CS 97) .
 
- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước.
 
- Trẻ kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống.(CS 98) - Một số nghề phổ biến ở địa phương;
 Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.
Chuẩn 23 : Trẻ có một số hiểu biết về số,số đếm và đo
- Trẻ nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (CS 104) - Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng;
- Nhận biết các chữ số, số lượng và số thứ tự  trong phạm vi 10.
- Trẻ biết tách 10 đối tượng thành hai nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm.(CS 105) - Tách một nhóm thành hai nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau;
- Gộp các nhóm đối tượng và đếm.
- Trẻ biết so sánh các kích thước 3 đối tượng và biết sử dụng các từ so sánh phù hợp(theo độ lớn, chiều cao, chiều rộng) Trẻ biết cách đo độ dài và nói kết quả đo.(CS 106) - Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau;
- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
Chuẩn 24 : Trẻ nhận biết về một số hình hình học và định hướng trong không gian
 - Trẻ chỉ được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu.(CS 107) - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế;
- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu;
- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.
- Trẻ biết xác định vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác.(CS 108) - Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn.
Chuẩn 25 : Trẻ có một số nhận biết ban đầu về thời gian
- Trẻ gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự.(CS 109) - Gọi tên các thứ trong tuần.
- Trẻ phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày.(CS 110 ) - Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.
- Trẻ nói ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hồ.(CS 111) - Nhận biết các chữ số, số lượng và số thứ tự .
Chuẩn 26 : Trẻ tò mò và ham hiểu biết
- Trẻ hay đặt câu hỏi (CS 112) - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?
Đặt các câu hỏi: tại sao? như thế nào? làm bằng gì.
- Trẻ thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh.(CS 113) - Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa;
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng;
- Các nguồn nước trong môi trường sống;
- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật và cây;
- Một số đặc điểm tính chất của nước;
- Nguyên nhân gây ô nhiểm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước;
- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con ngời, con vật và cây;
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.
Chuẩn 27 : Trẻ thể hiện khả năng suy luận
- Trẻ giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày(CS 114). - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây cối theo mùa.
 
- Trẻ loại một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại(CS 115). - Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.
- Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc(CS 116).
 
- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc;
- Tạo ra qui tắc sắp xếp
- Phát hiện quy tắc sắp xếp và tiếp tục làm theo quy tắc đó, tìm chỗ không đúng theo quy tắc.
Chuẩn 28 : Trẻ thể hiện khả năng sáng tạo
- Trẻ biết đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát(CS 117). - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích;
- Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn).
- Trẻ thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình (CS 118). - Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...).
- Trẻ biết thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau.(CS 119). - Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.
- Trẻ kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác(CS 120).
 
- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường.
Lĩnh vực 5: SỰ PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
Chuẩn 2 : Trẻ có thể kiểm soát và vận động các nhóm cơ nhỏ
- Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ( CS 6). - Phối hợp các kỹ năng vẽ, tô màu để tạo ra sản phẩm có màu sắc, bố cục.
- Trẻ biết cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản(CS 7). - Phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có hình dáng, màu sắc, kích thước.
- Trẻ biết dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn (CS 8). - Biết xếp hình và cách bố cục, kỹ năng dán để tạo ra sản phẩm.
Chuẩn 22 : Trẻ thể hiện một số hiểu biêt ban đầu về âm nhạc và tạo hình
- Trẻ nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc(CS 99). - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển);
-Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc.
- Trẻ hát đúng giai điệu bài hát trẻ em(CS 100). - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát;
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc;
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu (nhanh, chậm, phối hợp).
- Trẻ thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc(CS 101). - Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
- Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS 102). - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm  theo ý thích;
- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm.
- Trẻ nói về ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình (CS 103). - Đặt tên cho sản phẩm của mình;
- Nói lên  ý tưởng tạo hình của mình;
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục.
 
                                                           
                                                                         
 
     
        
 
 
 

 
 
 
 
 
 
 
 
 

Tác giả bài viết: Tổ Mẫu giáo Lớn

Nguồn tin: Trường MN Hoà Tiến 1

Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu Trường

Giới thiệu

I . SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH 1. Đặc điểm, tình hình:- Địa điểm trụ sở chính: Thôn Yến Nê 2, xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại:  05113670034- Email: mnhoatien1.hv@gmail.com- Quá trình thành lập và phát triển: Trường MN Hoà Tiến 1 được thành lập theo Quyết...

Bé vui đến Trường

Trường mầm non Hòa Tiến 1
Thôn Yến Nê 2 - Xã Hòa Tiến - Huyện Hoà Vang
Điện thoại: 05113.670.034. Email: mnhoatien1.hv@gmail.com


;

 
Xem bản: Desktop | Mobile